TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锦绣前程

jǐnxiùqiánchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錦繡前程

Âm Hán Việt CẨM TÚ TIỀN TRÌNH

锦绣前程 nghĩa là tương lai tươi sáng, triển vọng rực rỡ.

Nghĩa của 锦绣前程

jǐnxiùqiánchéng

CẨM TÚ TIỀN TRÌNHCụm từphồn thể 錦繡前程
  1. Tương lai tươi sáng
  2. Triển vọng rực rỡ

Câu hỏi thường gặp

锦绣前程 nghĩa là gì?

锦绣前程 (jǐnxiùqiánchéng) nghĩa là tương lai tươi sáng, triển vọng rực rỡ.

锦绣前程 đọc thế nào?

锦绣前程 đọc là jǐnxiùqiánchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 锦绣前程 là gì?

Âm Hán Việt của 锦绣前程 là "cẩm tú tiền trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.