TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锪

huō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鍃

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 13

锪 nghĩa là khoét lỗ, khoan miệng lỗ.

Nghĩa của 锪

huō

phồn thể 鍃
  1. liên quan đến kim loại Khoét lỗ
  2. Khoan miệng lỗ
  3. Khoan rộng đáy lỗ

Câu hỏi thường gặp

锪 nghĩa là gì?

锪 (huō) nghĩa là khoét lỗ, khoan miệng lỗ.

锪 đọc thế nào?

锪 đọc là huō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.