TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锭

dìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錠

Âm Hán Việt ĐĨNH
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đĩnh, định

锭 nghĩa là thoi dệt, vàng thỏi.

Nghĩa của 锭

dìng

ĐĨNHphồn thể 錠
  1. Thoi dệt
  2. Vàng thỏi
  3. Bánh thuốc ép, v.v.
  4. Lượng từ cho: thỏi vàng bạc, thỏi mực

Từ ghép có 锭

Câu hỏi thường gặp

锭 nghĩa là gì?

锭 (dìng) nghĩa là thoi dệt, vàng thỏi.

锭 đọc thế nào?

锭 đọc là dìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 锭 là gì?

Âm Hán Việt của 锭 là "đĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.