TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锬

tán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錟

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 13

锬 nghĩa là giáo dài.

Nghĩa của 锬

tán

phồn thể 錟
  1. Giáo dài

Câu hỏi thường gặp

锬 nghĩa là gì?

锬 (tán) nghĩa là giáo dài.

锬 đọc thế nào?

锬 đọc là tán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.