键
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鍵
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiện
键 nghĩa là phím, nút.
Nghĩa của 键
jiàn
KIỆNphồn thể 鍵- Phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính)
- Nút (trên chuột hoặc thiết bị khác)
- Liên kết hóa học
- Chốt chính
Từ ghép có 键
Thành ngữ có 键
- 以慎为键 — Lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận
Câu hỏi thường gặp
键 nghĩa là gì?
键 (jiàn) nghĩa là phím, nút.
键 đọc thế nào?
键 đọc là jiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 键 là gì?
Âm Hán Việt của 键 là "kiện".