TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

键

jiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鍵

Âm Hán Việt KIỆN
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiện

键 nghĩa là phím, nút.

Nghĩa của 键

jiàn

KIỆNphồn thể 鍵
  1. Phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính)
  2. Nút (trên chuột hoặc thiết bị khác)
  3. Liên kết hóa học
  4. Chốt chính

Từ ghép có 键

Thành ngữ có 键

  • 以慎为键 — Lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận

Câu hỏi thường gặp

键 nghĩa là gì?

键 (jiàn) nghĩa là phím, nút.

键 đọc thế nào?

键 đọc là jiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 键 là gì?

Âm Hán Việt của 键 là "kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.