TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

键入

jiànrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鍵入

Âm Hán Việt KIỆN NHẬP

键入 nghĩa là nhập vào, gõ vào.

Nghĩa của 键入

jiànrù

KIỆN NHẬPĐộng từphồn thể 鍵入
  1. Nhập vào
  2. Gõ vào

Câu hỏi thường gặp

键入 nghĩa là gì?

键入 (jiànrù) nghĩa là nhập vào, gõ vào.

键入 đọc thế nào?

键入 đọc là jiànrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 键入 là gì?

Âm Hán Việt của 键入 là "kiện nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.