TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锯

jù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋸

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: cứ, cư Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

锯 nghĩa là Cái cưa (LT:把 (bǎ)).

Nghĩa của 锯

jù

phồn thể 鋸
  1. Cái cưa (LT:把 (bǎ))
  2. Cưa

jū

phồn thể 鋸
  1. Biến thể của 锔 (jū)

Từ ghép có 锯

Thành ngữ có 锯

  • 刀锯斧钺 — Dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình

Câu hỏi thường gặp

锯 nghĩa là gì?

锯 (jù, jū) nghĩa là Cái cưa (LT:把 (bǎ)).

锯 đọc thế nào?

锯 đọc là jù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.