锯齿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鋸齒
锯齿 nghĩa là răng cưa.
Nghĩa của 锯齿
jùchǐ
Danh từphồn thể 鋸齒- Răng cưa
Câu hỏi thường gặp
锯齿 nghĩa là gì?
锯齿 (jùchǐ) nghĩa là răng cưa.
锯齿 đọc thế nào?
锯齿 đọc là jùchǐ (pinyin).
Phồn thể: 鋸齒
锯齿 nghĩa là răng cưa.
锯齿 (jùchǐ) nghĩa là răng cưa.
锯齿 đọc là jùchǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.