TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锲而不舍

qiè'érbùshě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鍥而不捨

Âm Hán Việt KHIẾT NHI BẤT XẢ

锲而不舍 nghĩa là mài giũa không ngừng, kiên trì.

Nghĩa của 锲而不舍

qiè'érbùshě

KHIẾT NHI BẤT XẢCụm từphồn thể 鍥而不捨
  1. Làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng
  2. Kiên trì
  3. Nỗ lực không mệt mỏi

Câu hỏi thường gặp

锲而不舍 nghĩa là gì?

锲而不舍 (qiè'érbùshě) nghĩa là mài giũa không ngừng, kiên trì.

锲而不舍 đọc thế nào?

锲而不舍 đọc là qiè'érbùshě (pinyin).

Âm Hán Việt của 锲而不舍 là gì?

Âm Hán Việt của 锲而不舍 là "khiết nhi bất xả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.