TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锹

qiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鍬, 鍫

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: thâu, thu, thiêu

锹 nghĩa là cái xẻng, cái mai.

Nghĩa của 锹

qiāo

phồn thể 鍬
  1. Cái xẻng
  2. Cái mai

qiāo

phồn thể 鍫
  1. Biến thể của 锹 (qiāo)

Từ ghép có 锹

Câu hỏi thường gặp

锹 nghĩa là gì?

锹 (qiāo) nghĩa là cái xẻng, cái mai.

锹 đọc thế nào?

锹 đọc là qiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.