TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锻

duàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鍛

Âm Hán Việt ĐOÁN
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: đoán, đoạn, thuyên, thuyến

锻 nghĩa là rèn luyện, rèn dũa.

Nghĩa của 锻

duàn

ĐOÁNphồn thể 鍛
  1. Rèn luyện
  2. Rèn dũa
  3. Rèn (kim loại)

Từ ghép có 锻

Câu hỏi thường gặp

锻 nghĩa là gì?

锻 (duàn) nghĩa là rèn luyện, rèn dũa.

锻 đọc thế nào?

锻 đọc là duàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 锻 là gì?

Âm Hán Việt của 锻 là "đoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.