TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镂刻

lòukè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏤刻

Âm Hán Việt LŨ KHẮC

镂刻 nghĩa là chạm khắc, khắc.

Nghĩa của 镂刻

lòukè

LŨ KHẮCphồn thể 鏤刻
  1. Chạm khắc
  2. Khắc

Câu hỏi thường gặp

镂刻 nghĩa là gì?

镂刻 (lòukè) nghĩa là chạm khắc, khắc.

镂刻 đọc thế nào?

镂刻 đọc là lòukè (pinyin).

Âm Hán Việt của 镂刻 là gì?

Âm Hán Việt của 镂刻 là "lũ khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.