TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镂

lòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏤

Âm Hán Việt LŨ
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: lũ, lâu, lu, lậu

镂 nghĩa là khắc, chạm.

Nghĩa của 镂

lòu

LŨphồn thể 鏤
  1. Khắc
  2. Chạm
  3. Thép cứng

Từ ghép có 镂

Thành ngữ có 镂

  • 铭心镂骨 — Khắc trong tim và chạm trong xương (thành ngữ); ghi nhớ ân nhân suốt đời

Câu hỏi thường gặp

镂 nghĩa là gì?

镂 (lòu) nghĩa là khắc, chạm.

镂 đọc thế nào?

镂 đọc là lòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 镂 là gì?

Âm Hán Việt của 镂 là "lũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.