TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镇住

zhènzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎮住

Âm Hán Việt TRẤN TRÚ

镇住 nghĩa là chi phối, kiểm soát.

Nghĩa của 镇住

zhènzhù

TRẤN TRÚphồn thể 鎮住
  1. Chi phối
  2. Kiểm soát
  3. Khuất phục
  4. Đè bẹp

Câu hỏi thường gặp

镇住 nghĩa là gì?

镇住 (zhènzhù) nghĩa là chi phối, kiểm soát.

镇住 đọc thế nào?

镇住 đọc là zhènzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 镇住 là gì?

Âm Hán Việt của 镇住 là "trấn trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.