镇
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鎮
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: trấn
镇 nghĩa là đè xuống, làm dịu.
Nghĩa của 镇
zhèn
TRẤNphồn thể 鎮- Đè xuống
- Làm dịu
- Chinh phục
- Đàn áp
- Bảo vệ
- Đồn trú
- Thị trấn nhỏ
- Làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 镇
Đồng nghĩa
Từ ghép có 镇
Câu hỏi thường gặp
镇 nghĩa là gì?
镇 (zhèn) nghĩa là đè xuống, làm dịu.
镇 đọc thế nào?
镇 đọc là zhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 镇 là gì?
Âm Hán Việt của 镇 là "trấn".