TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镇

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎮

Âm Hán Việt TRẤN
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: trấn

镇 nghĩa là đè xuống, làm dịu.

Nghĩa của 镇

zhèn

TRẤNphồn thể 鎮
  1. Đè xuống
  2. Làm dịu
  3. Chinh phục
  4. Đàn áp
  5. Bảo vệ
  6. Đồn trú
  7. Thị trấn nhỏ
  8. Làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 镇

Đồng nghĩa

Từ ghép có 镇

Câu hỏi thường gặp

镇 nghĩa là gì?

镇 (zhèn) nghĩa là đè xuống, làm dịu.

镇 đọc thế nào?

镇 đọc là zhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 镇 là gì?

Âm Hán Việt của 镇 là "trấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.