TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镇定剂

zhèndìngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎮定劑

Âm Hán Việt TRẤN ĐỊNH TỄ

镇定剂 nghĩa là thuốc an thần, chất ức chế.

Nghĩa của 镇定剂

zhèndìngjì

TRẤN ĐỊNH TỄphồn thể 鎮定劑
  1. Thuốc an thần
  2. Chất ức chế
  3. Thuốc giảm đau

Câu hỏi thường gặp

镇定剂 nghĩa là gì?

镇定剂 (zhèndìngjì) nghĩa là thuốc an thần, chất ức chế.

镇定剂 đọc thế nào?

镇定剂 đọc là zhèndìngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 镇定剂 là gì?

Âm Hán Việt của 镇定剂 là "trấn định tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.