TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镇得住

zhèndezhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎮得住

Âm Hán Việt TRẤN ĐẮC TRÚ

镇得住 nghĩa là kiểm soát được.

Nghĩa của 镇得住

zhèndezhù

TRẤN ĐẮC TRÚphồn thể 鎮得住
  1. Kiểm soát được
  2. Giữ trong tầm kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

镇得住 nghĩa là gì?

镇得住 (zhèndezhù) nghĩa là kiểm soát được.

镇得住 đọc thế nào?

镇得住 đọc là zhèndezhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 镇得住 là gì?

Âm Hán Việt của 镇得住 là "trấn đắc trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.