TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镇暴

zhènbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎮暴

Âm Hán Việt TRẤN BẠO

镇暴 nghĩa là trấn áp bạo loạn, kiểm soát bạo loạn.

Nghĩa của 镇暴

zhènbào

TRẤN BẠOĐộng từphồn thể 鎮暴
  1. Trấn áp bạo loạn; kiểm soát bạo loạn

Câu hỏi thường gặp

镇暴 nghĩa là gì?

镇暴 (zhènbào) nghĩa là trấn áp bạo loạn, kiểm soát bạo loạn.

镇暴 đọc thế nào?

镇暴 đọc là zhènbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 镇暴 là gì?

Âm Hán Việt của 镇暴 là "trấn bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.