TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镇痉剂

zhènjìngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎮痙劑

Âm Hán Việt TRẤN KINH TỄ

镇痉剂 nghĩa là thuốc chống co thắt.

Nghĩa của 镇痉剂

zhènjìngjì

TRẤN KINH TỄphồn thể 鎮痙劑
  1. Thuốc chống co thắt (dược lý)

Câu hỏi thường gặp

镇痉剂 nghĩa là gì?

镇痉剂 (zhènjìngjì) nghĩa là thuốc chống co thắt.

镇痉剂 đọc thế nào?

镇痉剂 đọc là zhènjìngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 镇痉剂 là gì?

Âm Hán Việt của 镇痉剂 là "trấn kinh tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.