镇痛剂 (zhèntòngjì) nghĩa là thuốc giảm đau, giảm đau.
镇痛剂 đọc thế nào?
镇痛剂 đọc là zhèntòngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 镇痛剂 là gì?
Âm Hán Việt của 镇痛剂 là "trấn thống tễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.