TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镇纸

zhènzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎮紙

Âm Hán Việt TRẤN CHỈ

镇纸 nghĩa là cục chặn giấy.

Nghĩa của 镇纸

zhènzhǐ

TRẤN CHỈDanh từphồn thể 鎮紙
  1. Cục chặn giấy

Câu hỏi thường gặp

镇纸 nghĩa là gì?

镇纸 (zhènzhǐ) nghĩa là cục chặn giấy.

镇纸 đọc thế nào?

镇纸 đọc là zhènzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 镇纸 là gì?

Âm Hán Việt của 镇纸 là "trấn chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.