TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镇长

zhènzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎮長

Âm Hán Việt TRẤN TRƯỞNG

镇长 nghĩa là trưởng trấn, thị trưởng.

Nghĩa của 镇长

zhènzhǎng

TRẤN TRƯỞNGDanh từphồn thể 鎮長
  1. Trưởng trấn
  2. Thị trưởng (thị trấn nhỏ hoặc làng)
  3. Quản lý

Câu hỏi thường gặp

镇长 nghĩa là gì?

镇长 (zhènzhǎng) nghĩa là trưởng trấn, thị trưởng.

镇长 đọc thế nào?

镇长 đọc là zhènzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 镇长 là gì?

Âm Hán Việt của 镇长 là "trấn trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.