TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镊

niè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑷

Âm Hán Việt NHIẾP
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhiếp

镊 nghĩa là cái nhíp, cái cặp, kẹp.

Nghĩa của 镊

niè

NHIẾPphồn thể 鑷
  1. Cái nhíp; cái cặp
  2. Kẹp
  3. Gắp
  4. Kìm
  5. Móc bằng nhíp
  6. Nhổ ra
  7. Để nhíp bằng kẹp

Từ ghép có 镊

Câu hỏi thường gặp

镊 nghĩa là gì?

镊 (niè) nghĩa là cái nhíp, cái cặp, kẹp.

镊 đọc thế nào?

镊 đọc là niè (pinyin).

Âm Hán Việt của 镊 là gì?

Âm Hán Việt của 镊 là "nhiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.