TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镊子

nièzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑷子

Âm Hán Việt NHIẾP TỬ

镊子 nghĩa là cái nhíp, kẹp.

Nghĩa của 镊子

nièzi

NHIẾP TỬDanh từphồn thể 鑷子
  1. Cái nhíp
  2. Kẹp
  3. Kìm

Câu hỏi thường gặp

镊子 nghĩa là gì?

镊子 (nièzi) nghĩa là cái nhíp, kẹp.

镊子 đọc thế nào?

镊子 đọc là nièzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 镊子 là gì?

Âm Hán Việt của 镊子 là "nhiếp tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.