TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镌镂

juānlòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐫鏤

Âm Hán Việt TUYÊN LŨ

镌镂 nghĩa là khắc.

Nghĩa của 镌镂

juānlòu

TUYÊN LŨphồn thể 鐫鏤
  1. Khắc

Câu hỏi thường gặp

镌镂 nghĩa là gì?

镌镂 (juānlòu) nghĩa là khắc.

镌镂 đọc thế nào?

镌镂 đọc là juānlòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 镌镂 là gì?

Âm Hán Việt của 镌镂 là "tuyên lũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.