镐把
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鎬把
镐把 nghĩa là cán cuốc.
Nghĩa của 镐把
gǎobǎ
phồn thể 鎬把- Cán cuốc
Câu hỏi thường gặp
镐把 nghĩa là gì?
镐把 (gǎobǎ) nghĩa là cán cuốc.
镐把 đọc thế nào?
镐把 đọc là gǎobǎ (pinyin).
Phồn thể: 鎬把
镐把 nghĩa là cán cuốc.
镐把 (gǎobǎ) nghĩa là cán cuốc.
镐把 đọc là gǎobǎ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.