Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167Số nét: 16Mọi âm Hán Việt của chữ: thang, đường
镗 nghĩa là tiếng ồn của trống.
Nghĩa của 镗
tāng
phồn thể 鏜
Tiếng ồn của trống
Câu hỏi thường gặp
镗 nghĩa là gì?
镗 (tāng) nghĩa là tiếng ồn của trống.
镗 đọc thế nào?
镗 đọc là tāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.