TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镖

biāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏢

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêu

镖 nghĩa là Vũ khí phóng giống như phi tiêu.

Nghĩa của 镖

biāo

phồn thể 鏢
  1. Vũ khí phóng giống như phi tiêu
  2. Hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang

Từ ghép có 镖

Câu hỏi thường gặp

镖 nghĩa là gì?

镖 (biāo) nghĩa là Vũ khí phóng giống như phi tiêu.

镖 đọc thế nào?

镖 đọc là biāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.