TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镛

yōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏞

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 16

镛 nghĩa là chuông lớn.

Nghĩa của 镛

yōng

phồn thể 鏞
  1. Chuông lớn

Câu hỏi thường gặp

镛 nghĩa là gì?

镛 (yōng) nghĩa là chuông lớn.

镛 đọc thế nào?

镛 đọc là yōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.