TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镜框舞台

jìngkuàngwǔtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏡框舞台

Âm Hán Việt KÍNH KHUÔNG VŨ ĐÀI

镜框舞台 nghĩa là cảnh trí sân khấu.

Nghĩa của 镜框舞台

jìngkuàngwǔtái

KÍNH KHUÔNG VŨ ĐÀIphồn thể 鏡框舞台
  1. Cảnh trí sân khấu

Câu hỏi thường gặp

镜框舞台 nghĩa là gì?

镜框舞台 (jìngkuàngwǔtái) nghĩa là cảnh trí sân khấu.

镜框舞台 đọc thế nào?

镜框舞台 đọc là jìngkuàngwǔtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 镜框舞台 là gì?

Âm Hán Việt của 镜框舞台 là "kính khuông vũ đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.