Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167Số nét: 16Mọi âm Hán Việt của chữ: đích
镝 nghĩa là đisprosi.
Nghĩa của 镝
dī
ĐÍCHphồn thể 鏑
Đisprosi (hoá học)
dí
ĐÍCHphồn thể 鏑
cổ Mũi tên hoặc đầu tên
Câu hỏi thường gặp
镝 nghĩa là gì?
镝 (dī, dí) nghĩa là đisprosi.
镝 đọc thế nào?
镝 đọc là dī (pinyin).
Âm Hán Việt của 镝 là gì?
Âm Hán Việt của 镝 là "đích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.