TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镜花水月

jìnghuāshuǐyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏡花水月

Âm Hán Việt KÍNH HOA THỦY NGUYỆT

镜花水月 nghĩa là Hoa trong gương và trăng trong nước.

Nghĩa của 镜花水月

jìnghuāshuǐyuè

KÍNH HOA THỦY NGUYỆTCụm từphồn thể 鏡花水月
  1. nghĩa đen, thành ngữ Hoa trong gương và trăng trong nước
  2. nghĩa bóng Cách nhìn không thực tế lạc quan
  3. Nhìn sự vật qua lăng kính màu hồng
  4. Cũng viết 水月镜花

Câu hỏi thường gặp

镜花水月 nghĩa là gì?

镜花水月 (jìnghuāshuǐyuè) nghĩa là Hoa trong gương và trăng trong nước.

镜花水月 đọc thế nào?

镜花水月 đọc là jìnghuāshuǐyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 镜花水月 là gì?

Âm Hán Việt của 镜花水月 là "kính hoa thủy nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.