镭
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鐳
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: lôi
镭 nghĩa là radium.
Nghĩa của 镭
léi
LÔIphồn thể 鐳- Radium (hoá học)
Từ ghép có 镭
Câu ví dụ với 镭
- 谁发现了镭? Shéi fāxiàn le léi?Ai đã phát hiện ra ra-di-um? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255479
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
镭 nghĩa là gì?
镭 (léi) nghĩa là radium.
镭 đọc thế nào?
镭 đọc là léi (pinyin).
Âm Hán Việt của 镭 là gì?
Âm Hán Việt của 镭 là "lôi".