TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镬

huò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑊

Âm Hán Việt HOẠCH
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoạch

镬 nghĩa là chảo, cái xanh, vạc.

Nghĩa của 镬

huò

HOẠCHphồn thể 鑊
  1. phương ngữ Chảo; cái xanh
  2. cổ Vạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 镬

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 镬

  • 斧钺汤镬 — Búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết

Câu hỏi thường gặp

镬 nghĩa là gì?

镬 (huò) nghĩa là chảo, cái xanh, vạc.

镬 đọc thế nào?

镬 đọc là huò (pinyin).

Âm Hán Việt của 镬 là gì?

Âm Hán Việt của 镬 là "hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.