TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镳

biāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑣

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêu

镳 nghĩa là khẩu thiệt.

Nghĩa của 镳

biāo

phồn thể 鑣
  1. Khẩu thiệt (của dây cương)
  2. Biến thể của 镖 (biāo)

Thành ngữ có 镳

  • 分道扬镳 — Chọn đường khác và thúc ngựa đi
  • 连镳并轸 — Dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ); duy trì chính xác song hành

Câu hỏi thường gặp

镳 nghĩa là gì?

镳 (biāo) nghĩa là khẩu thiệt.

镳 đọc thế nào?

镳 đọc là biāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.