TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分道扬镳

fēndàoyángbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分道揚鑣

分道扬镳 nghĩa là Chọn đường khác và thúc ngựa đi.

Nghĩa của 分道扬镳

fēndàoyángbiāo

Cụm từphồn thể 分道揚鑣
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chọn đường khác và thúc ngựa đi
  2. nghĩa bóng Chia tay mỗi người một ngả

Câu hỏi thường gặp

分道扬镳 nghĩa là gì?

分道扬镳 (fēndàoyángbiāo) nghĩa là Chọn đường khác và thúc ngựa đi.

分道扬镳 đọc thế nào?

分道扬镳 đọc là fēndàoyángbiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.