TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镸

cháng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 長 (trưởng) · bộ số 168 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: trượng, trường, trưởng, tràng

镸 nghĩa là Bộ "trường" hoặc "sinh trưởng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 168).

Nghĩa của 镸

cháng

  1. Bộ "trường" hoặc "sinh trưởng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 168)

Câu hỏi thường gặp

镸 nghĩa là gì?

镸 (cháng) nghĩa là Bộ "trường" hoặc "sinh trưởng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 168).

镸 đọc thế nào?

镸 đọc là cháng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.