TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镻

dié giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 長 (trưởng) · bộ số 168 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: điệt, trường, trưởng, tràng

镻 nghĩa là Tên loài rắn độc trong văn bản cổ đại.

Nghĩa của 镻

dié

  1. Tên loài rắn độc trong văn bản cổ đại

Câu hỏi thường gặp

镻 nghĩa là gì?

镻 (dié) nghĩa là Tên loài rắn độc trong văn bản cổ đại.

镻 đọc thế nào?

镻 đọc là dié (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.