TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长乐

Chánglè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長樂

Âm Hán Việt TRƯỜNG LẠC

长乐 nghĩa là Changle, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市 (Fu2zhou1 Shì), Phúc Kiến.

Nghĩa của 长乐

Chánglè

TRƯỜNG LẠCDanh từ, Tên riêngphồn thể 長樂tên riêng
  1. Changle, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市 (Fu2zhou1 Shì), Phúc Kiến
  2. Công chúa Changle của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏 (Xī Wèi), kết hôn khoảng năm 545 với Bột Man Khả Hãn 土门 (Tu3men2)

Thành ngữ có 长乐

Câu hỏi thường gặp

长乐 nghĩa là gì?

长乐 (chánglè) nghĩa là Changle, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市 (Fu2zhou1 Shì), Phúc Kiến.

长乐 đọc thế nào?

长乐 đọc là Chánglè (pinyin).

Âm Hán Việt của 长乐 là gì?

Âm Hán Việt của 长乐 là "trường lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.