TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长久

chángjiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長久

Âm Hán Việt TRƯỜNG CỬU

长久 nghĩa là thời gian dài.

Nghĩa của 长久

chángjiǔ

TRƯỜNG CỬUTính từphồn thể 長久
  1. trong một Thời gian dài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长久

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

长久 nghĩa là gì?

长久 (chángjiǔ) nghĩa là thời gian dài.

长久 đọc thế nào?

长久 đọc là chángjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 长久 là gì?

Âm Hán Việt của 长久 là "trường cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.