TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长乐公主

Chánglè Gōngzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長樂公主

Âm Hán Việt TRƯỜNG LẠC CÔNG CHỦ

长乐公主 nghĩa là Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏 (Xī Wèi), gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土门 (Tǔmén).

Nghĩa của 长乐公主

Chánglè Gōngzhǔ

TRƯỜNG LẠC CÔNG CHỦphồn thể 長樂公主tên riêng
  1. Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏 (Xī Wèi), gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土门 (Tǔmén)

Câu hỏi thường gặp

长乐公主 nghĩa là gì?

长乐公主 (chánglè gōngzhǔ) nghĩa là Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏 (Xī Wèi), gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土门 (Tǔmén).

长乐公主 đọc thế nào?

长乐公主 đọc là Chánglè Gōngzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 长乐公主 là gì?

Âm Hán Việt của 长乐公主 là "trường lạc công chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.