长乐公主
Phồn thể: 長樂公主
长乐公主 nghĩa là Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏 (Xī Wèi), gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土门 (Tǔmén).
Nghĩa của 长乐公主
Chánglè Gōngzhǔ
TRƯỜNG LẠC CÔNG CHỦphồn thể 長樂公主tên riêng- Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏 (Xī Wèi), gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土门 (Tǔmén)
Câu hỏi thường gặp
长乐公主 nghĩa là gì?
长乐公主 (chánglè gōngzhǔ) nghĩa là Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏 (Xī Wèi), gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土门 (Tǔmén).
长乐公主 đọc thế nào?
长乐公主 đọc là Chánglè Gōngzhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 长乐公主 là gì?
Âm Hán Việt của 长乐公主 là "trường lạc công chủ".