TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长出

zhǎngchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長出

Âm Hán Việt TRƯỞNG XUẤT

长出 nghĩa là mọc.

Nghĩa của 长出

zhǎngchū

TRƯỞNG XUẤTĐộng từphồn thể 長出
  1. Mọc (lá, chồi, râu v.v.)

Câu hỏi thường gặp

长出 nghĩa là gì?

长出 (zhǎngchū) nghĩa là mọc.

长出 đọc thế nào?

长出 đọc là zhǎngchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 长出 là gì?

Âm Hán Việt của 长出 là "trưởng xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.