TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长叹

chángtàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長嘆

Âm Hán Việt TRƯỜNG THÁN

长叹 nghĩa là thở dài một hơi, sự thở dài sâu.

Nghĩa của 长叹

chángtàn

TRƯỜNG THÁNĐộng từphồn thể 長嘆
  1. Thở dài một hơi
  2. Sự thở dài sâu

Câu hỏi thường gặp

长叹 nghĩa là gì?

长叹 (chángtàn) nghĩa là thở dài một hơi, sự thở dài sâu.

长叹 đọc thế nào?

长叹 đọc là chángtàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 长叹 là gì?

Âm Hán Việt của 长叹 là "trường thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.