长吁短叹 nghĩa là Rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn.
Nghĩa của 长吁短叹
chángxūduǎntàn
Cụm từphồn thể 長吁短嘆
Rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn
Câu hỏi thường gặp
长吁短叹 nghĩa là gì?
长吁短叹 (chángxūduǎntàn) nghĩa là Rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn.
长吁短叹 đọc thế nào?
长吁短叹 đọc là chángxūduǎntàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.