长多 nghĩa là Triển vọng tốt trong dài hạn (tài chính).
Nghĩa của 长多
chángduō
TRƯỜNG ĐAphồn thể 長多
Triển vọng tốt trong dài hạn (tài chính)
Câu hỏi thường gặp
长多 nghĩa là gì?
长多 (chángduō) nghĩa là Triển vọng tốt trong dài hạn (tài chính).
长多 đọc thế nào?
长多 đọc là chángduō (pinyin).
Âm Hán Việt của 长多 là gì?
Âm Hán Việt của 长多 là "trường đa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.