TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长多

chángduō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長多

Âm Hán Việt TRƯỜNG ĐA

长多 nghĩa là Triển vọng tốt trong dài hạn (tài chính).

Nghĩa của 长多

chángduō

TRƯỜNG ĐAphồn thể 長多
  1. Triển vọng tốt trong dài hạn (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

长多 nghĩa là gì?

长多 (chángduō) nghĩa là Triển vọng tốt trong dài hạn (tài chính).

长多 đọc thế nào?

长多 đọc là chángduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 长多 là gì?

Âm Hán Việt của 长多 là "trường đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.