长处
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 長處
长处 nghĩa là điểm tốt, điểm mạnh.
Nghĩa của 长处
chángchù
TRƯỜNG XỨDanh từphồn thể 長處- Điểm tốt
- Điểm mạnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长处
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 长处
- 每个人都有他的长处和短处。 Mọi người có điểm mạnh và điểm yếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335044
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
长处 nghĩa là gì?
长处 (chángchù) nghĩa là điểm tốt, điểm mạnh.
长处 đọc thế nào?
长处 đọc là chángchù (pinyin).
Âm Hán Việt của 长处 là gì?
Âm Hán Việt của 长处 là "trường xứ".