长夜难明 nghĩa là Nhiều đêm dưới ánh trăng khắc nghiệt.
Nghĩa của 长夜难明
chángyènánmíng
TRƯỜNG DẠ NAN MINHphồn thể 長夜難明
nghĩa đen Nhiều đêm dưới ánh trăng khắc nghiệt
thành ngữ Nhiều năm bị đàn áp
Câu hỏi thường gặp
长夜难明 nghĩa là gì?
长夜难明 (chángyènánmíng) nghĩa là Nhiều đêm dưới ánh trăng khắc nghiệt.
长夜难明 đọc thế nào?
长夜难明 đọc là chángyènánmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 长夜难明 là gì?
Âm Hán Việt của 长夜难明 là "trường dạ nan minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.