长大
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 長大
长大 nghĩa là trưởng thành.
Nghĩa của 长大
zhǎngdà
TRƯỞNG ĐẠIĐộng từphồn thể 長大- Trưởng thành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长大
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 长大
- 我长大后想当国王。 Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #49
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
长大 nghĩa là gì?
长大 (zhǎngdà) nghĩa là trưởng thành.
长大 đọc thế nào?
长大 đọc là zhǎngdà (pinyin).
Âm Hán Việt của 长大 là gì?
Âm Hán Việt của 长大 là "trưởng đại".