TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长尾

chángwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長尾

Âm Hán Việt TRƯỜNG VĨ

长尾 nghĩa là đuôi dài.

Nghĩa của 长尾

chángwěi

TRƯỜNG VĨDanh từphồn thể 長尾
  1. Đuôi dài

Câu hỏi thường gặp

长尾 nghĩa là gì?

长尾 (chángwěi) nghĩa là đuôi dài.

长尾 đọc thế nào?

长尾 đọc là chángwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 长尾 là gì?

Âm Hán Việt của 长尾 là "trường vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.