TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长庚

Chánggēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長庚

Âm Hán Việt TRƯỜNG CANH

长庚 nghĩa là Tên gọi trong văn học cổ điển Trung Quốc cho sao Kim ở phía tây sau hoàng hôn.

Nghĩa của 长庚

Chánggēng

TRƯỜNG CANHDanh từ, Tên riêngphồn thể 長庚tên riêng
  1. Tên gọi trong văn học cổ điển Trung Quốc cho sao Kim ở phía tây sau hoàng hôn

Câu hỏi thường gặp

长庚 nghĩa là gì?

长庚 (chánggēng) nghĩa là Tên gọi trong văn học cổ điển Trung Quốc cho sao Kim ở phía tây sau hoàng hôn.

长庚 đọc thế nào?

长庚 đọc là Chánggēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 长庚 là gì?

Âm Hán Việt của 长庚 là "trường canh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.